Body Canon 100D + Kit 18-55 IS STM new 98% ( 8k shot )

  • 6.999.988 đ

Thông tin sản phẩm :

  • Tình trạng: Còn hàng

Sản phẩm bao gồm:

  • - Máy
    - Lens 18-55 STM
  • - Sạc
  • - Pin
  • - Hộp
  • - Sách
  •  

Tình trạng sản phẩm:

- Máy chụp 8k shot

- Bảo hành: 10 tháng bao test 10 ngày

Điểm nổi bật của sản phẩm:

- Cảm biến CMOS APS-C 18 megapixel

- Tích hợp hệ thống lấy Hybrid CMOS AF II

- Bộ xử lí hình ảnh: DIGIC 5

- Chụp được ảnh RAW 14 bit

- ISO: 100 đến 12.800, mở rộng đến 25.600

Khuyến mãi:

- Tặng miếng dán màn hình

Canon EOS 100D  - Máy ảnh DSLR nhỏ nhẹ nhất thế giới


Canon 100D có cân nặng chỉ 403 gram nhưng vẫn sở hữu cảm biến APS-C CMOS 18 "chấm" cùng màn hình lớn tới 3 inch. 
 

may anh Canon 100D

Máy ảnh Canon 100D
 

Đúng như các tin đồn trước đó, Canon hôm nay giới thiệu mẫu EOS 100D (tên gọi Rebel SL1 tại Mỹ) nhỏ và nhẹ nhất trong dòng máy ảnh số ống kính rời DSLR trên thị trường. Sản phẩm có kích thước 117 x 91 x 69 mm cùng cân nặng chỉ 403 gram, đã bao gồm pin. Với những số đo này, máy nhỏ hơn 25% và nhẹ hơn tới 28% so với EOS 650D. 

Nhỏ bé, lại là sản phẩm được Canon sản xuất cho thị trường tầm thấp song EOS 100D lại được trang bị phần cứng khá đáng nể. Canon đã đưa vào cảm biến CMOS APS-C kích thước 22,3 x 14,9 mm độ phân giải 18 megapixel, chip xử lý hình ảnh Digic 5, khả năng quay video chuẩn Full HD tốc độ 30 khung hình mỗi giây. Model này cũng sử dụng hệ thống lấy nét lai AF Hybrid kết hợp giữa lấy nét theo pha và tương phản. Tốc độ chụp liên tiếp của máy là 4 khung hình mỗi giây. 

may anh Canon 100D so sanh Canon 700D

So sánh kích thước với Canon 100D và Canon 700D.

Canon 100D hỗ trợ độ nhạy sáng ISO từ 100 đến 12.800, mở rộng lên mức 25.600. Tốc độ màn trập tối đa 1/4000 giây và tối thiểu là 30 giây. Kính ngắm quang có độ phủ 95% và hệ số phóng đại 0,87x. Đèn flash tích hợp có khoảng đánh xa 9,7 mét và tốc độ đồng bộ 1/200 giây. 

 

Canon 100D va Canon 700D

Nếu so với "người anh to lớn" Canon 700D, được ra mắt cùng thời điểm, 100D không hề kém cạnh về mặt sức mạnh.
 

tinh nang Canon 100D

 

su dung Canon 100D

Canon 100D được trang bị hệ thống lấy nét lai 9 điểm tương tự như ở Canon 700D. Vị trí mặt sau của máy được đặt một màn hình 3" cảm ứng đa điểm với độ phân giải cao, có khả năng hiển thị hình ảnh sắc nét.

man hinh Canon 100D

Điểm hạn chế của 100D có lẽ chính là ở pin và khả năng thu tiếng kém (khi quay phim). Với kích thước bé nhỏ như vậy, không gian dành cho pin ở body 100D cũng bị thu hẹp lại và điều tất yếu là pin cũng sẽ kém đi. Trong khi đó, 100D cũng chỉ được trang bị một micro thu tiếng thay vì 2 như "người anh em" 700D.
Loại máy Máy ảnh số phản xạ đơn ống kính, AF/AE tích hợp đèn flash
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC 
* tương thích với UHS-I
Loại cảm biến APS-C
Kích thước bộ cảm biến Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
*trừ ống kính EF-M 
(chiều dài tiêu cự tương đương loại phim 35 mm, xấp xỉ 1,6 lần so với chiều dài tiêu cự ống kính)
Ngàm ống kính Ngàm EF của Canon
Bộ cảm biến hình ảnh   
Loại cảm biến Bộ cảm biến CMOS
Điểm ảnh hữu dụng Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ khuôn hình 3:2
Tính năng xoá bụi bẩn Tự động xoá, xoá bằng tay, xoá bụi bẩn dính trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình   
Định dạng ghi hìn Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh cỡ lớn RAW+JPEG
Điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456)
M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 8,00 megapixels (3456 x 2304)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 4,50 megapixels (2592 x 1728)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2,50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)
RAW: Xấp xỉ 17,90 megapixels (5184 x 3456)
Xử lí ảnh khi đang chụp   
Kiểu ảnh Ảnh chụp tự động, ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh chân thực, ảnh đơn sắc, User Def. 1 – 3
Basic+ Ảnh chụp dựa theo môi trường, ảnh chụp dựa theo ánh sáng/ cảnh
Chụp hiệu ứng ngoài Có (ở chế độ (CA))
Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cân bằng trắng cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng trắng đèn huỳnh quang, đèn Flash), tuỳ chọn
Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 
*Có thể truyền thông tin màu đèn Flash.
Tính năng giảm nhiễu Có thể áp dụng cho ảnh chụp phơi sáng lâu và chụp ISO cao.
Tự động chỉnh độ sáng ảnh Tự động tối ưu hoá ánh sáng
Ưu tiên tông màu nổi bật
Bù quang sai ống kính Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi, Chỉnh sửa quang sai màu
Khung ngắm   
Loại khung ngắm Lăng kính năm mặt có điểm đặt mắt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (khi có điểm mắt xấp xỉ 19mm)
Độ phóng đại Xấp xỉ 0,87x (-1 m-1 với kính ngắm 50mm ở vô cực)
Điểm mắt Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm thị kính ở mức -1 m-1)
Điều chỉnh độ tụ tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0 m-1 (dpt)
Màn hình lấy nét Loại Matte chính xác, gắn cố định.
Gương Loại trả nhanh
Ngắm trường ảnh sâu
Lấy nét tự động   
Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF AF 9 điểm (điểm trung tâm: điểm căng nét chéo nhạy tới f/2.8)
Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (điểm AF trung tâm, ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Thao tác điểm AF AF chụp một ảnh, AI Servo AF, AI Focus AF
Đèn hỗ trợ AF Một loạt đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh độ phơi sáng   
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm 

  • Lấy sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
  • Lấy sáng một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Lấy sáng điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm)
  • Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi lấy sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng với ống kính EF50mm f/1.8 II, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (chụp hình thông minh tự động chọn cảnh, chụp tắt đèn Flash, chụp tự động sáng tạo, chụp ảnh chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp cảnh thể thao, chế độ cảnh đặc biệt (chụp trẻ em, chụp ánh sáng nến, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ánh sáng ngược HDR), chụp chương trình(P)), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng thủ công.
Tốc độ ISO 
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ vùng cơ bản*: tự động cài đặt ISO 100 - ISO 6400
*Cảnh đêm: ISO 100 - ISO 1600
Chụp cảnh đêm có tay cầm máy: ISO 100 - ISO 12800
Các chế độ vùng sáng tạo: cài đặt thủ công ISO 100 - ISO 12800 (tăng giảm toàn bộ mức), cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ ISO tối đa cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO tới mức "H" (tương đương ISO 25600)
Bù phơi sáng Bằng tay: ±5 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm
AEB: ±2 điểm, tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khoá AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với lấy sáng toàn bộ khi đã lấy nét
Thủ công: Bằng phím khoá AE
Màn trập   
Loại màn trập Màn trập ở mặt phẳng tiêu điều khiển điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây tới 30 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp), đèn tròn, X-sync ở  1/200 giây
Đèn Flash   
Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động kéo ra, rút vào
Số hướng dẫn: Xấp xỉ 9,4 / 30,8 (ISO 100, đơn vị mét / fit)
Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ góc ngắm ống kính 18mm
Thời gian hồi  tối đa xấp xỉ 3 giây
Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite series EX (có thể cài đặt các chức năng đèn Flash cho chiếc máy ảnh này)
Lấy sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 điểm tăng giảm 1/3 hoặc ½ điểm
Khoá FE
Cổng cắm PC Không
Hệ thống chụp  
Chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh chế độ yên tĩnh, chụp liên tiếp chế độ yên tĩnh, chụp hẹn giờ sau 10 giây hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
Tốc độ chụp liên tiếp Chụp liên tiếp: tối đa xấp xỉ 4 ảnh/giây
Chụp liên tiếp chế độ yên tĩnh: tối đa xấp xỉ 2,5 ảnh/giây
Lượng ảnh chụp tối đa (xấp xỉ) Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:  28 (1140) ảnh
Ảnh RAW: 7 (8) ảnh
Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn / đẹp: 4 (4) ảnh
* Con số trong ngoặc kép dành cho máy ảnh tương thích UHS-I 
Dung lượng thẻ 8 GB theo các tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon
*Các con số dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh tiêu chuẩn) sử dụng thẻ nhớ dung lượng 8GB
Chụp ngắm trực tiếp   
Cài đặt tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Phương pháp lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF II  (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm), dò tìm lệch pha (chế độ chụp nhanh)
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
*Phạm vi lấy nét mức sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Điểm AF chụp liên tiếp
Màn trập cảm ứng
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến hình ảnh 
Lấy sáng toàn bộ (315 vùng), lấy sáng từng phần (xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), lấy điểm (xấp xỉ 2,6% màn hình ngắm trực tiếp), lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng với ống kính USM EF50mm f/1,4 USM, ISO 100)
Bộ lọc sáng tạo Ảnh đen trắng hạt nhiễu, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Hiển thị đường lưới 2 loại
Quay phim   
Định dạng ghi hình MOV
Phim Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình) MPEG-4 AVC / H.264
Tiếng Linear PCM
Kích thước quay và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD): 60p / 50p
640 x 480 (SD): 30p / 25p
* 30p: 29,97 fps, 25p: 25,00 fps, 24p: 23,98 fps, 60p: 59,94 fps, 50p: 50,00 fps
Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p): Xấp xỉ 330 MB/phút
1280 x 720 (60p / 50p): Xấp xỉ 330 MB/phút
640 x 480 (30p / 25p): Xấp xỉ 82.5 MB/phút
Lấy nét Hệ Hybrid CMOS AF II* (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt đa điểm, vùng linh hoạt đơn điểm)
Lấy nét bằng tay (có thể phóng to lên xấp xỉ 5x / 10x)
*Phạm vi lấy nét độ sáng: EV 1 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
Các chế độ lấy sáng Lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và lấy sáng toàn bộ với bộ cảm biến hình ảnh 
*Tự động cài đặt theo chế độ lấy nét
Servo AF
Phạm vi lấy sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng với ống kính USM EF50mm f/1,4, ISO 100)
Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE dành cho phơi sáng bằng tay và quay phim
Bù phơi sáng ±3 điểm tăng giảm 1/3 điểm (Ảnh tĩnh: ±5 điểm)
Tốc độ ISO 
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chụp phơi sáng tự động: Cài đặt tự động ISO 100 - ISO 6400
Chụp phơi sáng bằng tay: Cài đặt tự động / bằng tay ISO 100 - ISO 6400, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
Quay các đoạn video nhanh Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây
Quay phim hiệu ứng thu nhỏ
Ghi tiếng

Microphone monaural tích hợp
Có ngõ cắm Microphone stereo bên ngoài 
Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có bộ lọc gió, mạch giảm âm

Hiển thị đường lưới 2 loại
Màn hình LCD   
Loại màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh Cỡ rộng, 7,7 cm (3,0-in.) (3:2) xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh độ sáng Bằng tay (7 mức)
Giao diện ngôn ngữ 25
Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
Chỉ dẫn chức năng Có hiển thị
Xem lại   
Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh, hiển thị một ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp, biểu đồ), ảnh index (4 / 9 / 36 / 100)
Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
Cảnh báo sáng quá Hiển thị độ sáng quá mức
Phương pháp trình duyệt ảnh Hiển thị một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, hiển thị theo thư mục, hiển thị phim ngắn, hiển thị ảnh, hiển thị theo mức
Xoay ảnh
Đánh giá
Xem lại phim Có (màn hình LCD, ngõ RA tiếng / hình, NGÕ RA HDMI)
Loa tích hợp
Bảo vệ ảnh
Xem trình duyệt Tất cả các ảnh, theo ngày, theo thư mục, theo phim, theo ảnh tĩnh, theo đánh giá 
Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển tiếp
Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình chiếu và xem lại phim
Hậu kì xử lí ảnh   
Bộ lọc sáng tạo Ảnh  đen trắng hạt nhiễu, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng tô đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
Thay đổi kích thước
Cắt hình
Tính năng in trực tiếp   
Máy in tương thích Các máy in tương thích PictBridge
Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
Trật tự in Tuân theo DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn   
Các chức năng tùy chọn 8
Đăng kí My Menu
Thông tin bản quyền Đăng nhập và bao gồm
Giao diện   
Ngõ cắm kĩ thuật số / ngõ ra tiếng / hình Analog video (tương thích với ngõ ra tiếng hình/ NTSC / PAL) 
Kết nối giao tiếp máy tính, kết nối in trực tiếp (tương đương USB tốc độ cao, kết nối GP-E2 thiết bị nhận GPS
Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ VÀO microphone Giắc cắm stereo mini đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa Để chuyển từ xa RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây Tương thích với điều khiển từ xa RC-6
Thẻ Eye-Fi Tương thích
Nguồn điện   
Pin Bộ pin LP-E12
* Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp nguồn AC ACK-E15
Số lượng ảnh chụp 
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
Khi chụp có kính ngắm: Xấp xỉ 380 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F), xấp xỉ 350 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32° F)
Khi chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 150 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F), xấp xỉ 140 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
Thời gian quay phim: Xấp xỉ 1 giờ 5 phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
Xấp xỉ 1  giờ ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
(khi bộ pin LP-E12 được sạc đầy)
Kích thước và Trọng lượng   
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 116,8 x 90,7 x 69,4mm / 4,60 x 3,57 x 2,74in.
Trọng lượng Xấp xỉ 407g / 14,36oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
Xấp xỉ 370g / 13,06oz. (chỉ tính thân máy)
Môi trường vận hành   
Phạm vi nhiệt độ khi làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn

 

Viết đánh giá

Lưu ý: không hỗ trợ HTML!
    Xấu           Tốt
  • Tag: Máy ảnh Canon 100D, Canon 100D + Kit 18-55 IS STM, canon 100d cu, canon 100 gia re, canon 100d kit 18-55.
  • Follow via facebook Follow via twitter